Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "điều khiển" (1)
điều khiển
Tiếng Anh
Động từTo control
Anh ấy điều khiển máy bay thành thạo.
He skillfully controls the airplane.
Từ liên quan "điều khiển" (4)
cái điều khiển

Tiếng Anh
Danh từremote controller
điều khiển ti-vi bị hết pin
The battery in the TV remote has run out.
mót điều khiển

Tiếng Anh
Danh từremote controller
Mót điều khiển ti-vi bị hết pin
The TV remote ran out of batteries.
đài điều khiển
Tiếng Anh
Cụm từControl station
Máy bay đã mất kết nối với đài điều khiển.
The aircraft lost connection with the control station.
trạm điều khiển
Tiếng Anh
Danh từcontrol station
Trạm điều khiển trung tâm giám sát hoạt động của các thiết bị.
The central control station monitors the operation of the devices.
Cụm từ "điều khiển" (6)
phải điều khiển xe cộ đi lại ở bên phải
Cars must drive on the right
điều khiển ti-vi bị hết pin
The battery in the TV remote has run out.
Mót điều khiển ti-vi bị hết pin
The TV remote ran out of batteries.
Anh ấy điều khiển máy bay thành thạo.
He skillfully controls the airplane.
Máy bay đã mất kết nối với đài điều khiển.
The aircraft lost connection with the control station.
Trạm điều khiển trung tâm giám sát hoạt động của các thiết bị.
The central control station monitors the operation of the devices.
